bietviet

vượn

Vietnamese → English (VNEDICT)
gibbon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N loài linh trưởng có hình dạng giống như người, không có đuôi, hai chi trước rất dài, sống chủ yếu ở rừng núi cao, rất sợ nước, có tiếng kêu vang và thánh thót, nghe như hót chim kêu vượn hót
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 130 occurrences · 7.77 per million #6,936 · Advanced

Lookup completed in 182,477 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary