| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tai hoạ bỗng dưng đến với một người nào đó | mang vạ ~ tai bay vạ gió (tng) |
| N | điều tội lỗi phải gánh chịu | đổ vạ cho người khác ~ vạ mồm vạ miệng |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vạc | to carve | probably borrowed | 刻 hak1 (Cantonese) | *khǝ̄k (刻, kè)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'vạ' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tai vạ | 12 | misfortune, adversity |
| phạt vạ | 7 | to (punish by a) fine |
| vạ lây | 7 | bị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng |
| vô tội vạ | 4 | [việc làm] bừa bãi, tuỳ tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ |
| ăn vạ | 4 | to stage a sit-down strike, throw a tantrum, raise a fuss |
| bắt vạ | 3 | to fine |
| tội vạ | 1 | offence, fault |
| ba vạ | 0 | run-down, uncared-for |
| bỏ vạ bỏ vật | 0 | to leave something lying around |
| bỏ vật bỏ vạ | 0 | bỏ mặc không trông nom, không gìn giữ |
| chuốc vạ vào thân | 0 | to invite bad luck, get into |
| cháy thành vạ lây | 0 | disaster spreads, bystanders get hurt |
| ngả vạ | 0 | impose a fine |
| nằm vạ | 0 | to throw temper tantrum |
| phạt vạ nặng | 0 | to fine heavily |
| phải vạ | 0 | |
| quyền rơm vạ đá | 0 | no power but many responsibilities |
| tai bay vạ gió | 0 | unexpected misfortune, unforeseen adversity |
| vu vạ | 0 | vu cho ai đó làm chuyện xấu nhằm gây tai hoạ |
| vạ miệng | 0 | tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên |
| vạ vật | 0 | ở trạng thái để bừa bãi, không được cất giữ, bảo quản |
| vạ vịt | 0 | unexpected misfortune |
| đổ vạ | 0 | to shift responsibility onto somebody |
Lookup completed in 167,443 µs.