bietviet

vạc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) range, boiler, urn, cauldron; (2) bittern; (3) to whittle, cut
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to kêu như vạc
N đồ dùng để nấu, giống cái chảo nhưng to và sâu hơn vạc dầu
N đỉnh lớn đúc vạc đồng ~ thế chân vạc (thế vững chắc)
N giát [giường] vạc giường
V [than, củi] cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa bếp lửa đã vạc
V làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt anh vạc bờ cho quang ~ vạc cành cây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 77 occurrences · 4.6 per million #8,969 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vạc to carve probably borrowed 刻 hak1 (Cantonese) | *khǝ̄k (刻, kè)(Old Chinese)

Lookup completed in 269,649 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary