vạc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) range, boiler, urn, cauldron; (2) bittern; (3) to whittle, cut |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to |
kêu như vạc |
| N |
đồ dùng để nấu, giống cái chảo nhưng to và sâu hơn |
vạc dầu |
| N |
đỉnh lớn |
đúc vạc đồng ~ thế chân vạc (thế vững chắc) |
| N |
giát [giường] |
vạc giường |
| V |
[than, củi] cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa |
bếp lửa đã vạc |
| V |
làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt |
anh vạc bờ cho quang ~ vạc cành cây |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| vạc |
to carve |
probably borrowed |
刻 hak1 (Cantonese) | *khǝ̄k (刻, kè)(Old Chinese) |
Lookup completed in 269,649 µs.