| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to expose, uncover | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho sự thật xấu xa đang được che giấu phơi bày ra để mọi người cùng thấy rõ | vạch trần bộ mặt xảo quyệt ~ họ đã vạch trần âm mưu đen tối của chúng |
Lookup completed in 191,743 µs.