bietviet

vạn chài

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N làng của những người sống trên sông nước, làm nghề chèo đò, đánh cá, v.v.; cũng dùng để chỉ nghề chài lưới dân vạn chài ~ theo nghề vạn chài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 165,571 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary