| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) moreover, in addition; (2) to slap | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được | lòng vả cũng như lòng sung (tng) |
| V | tát mạnh [thường là vào miệng] | ông vả thằng bé một phát |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| (vải) lanh | the linen | probably borrowed | lin(French) |
| Compound words containing 'vả' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vất vả | 193 | hard, difficult; diligent |
| vả lại | 49 | and, again, moreover, in addition, subsequently, besides |
| nhờ vả | 16 | to depend on (somebody) for help, resort to |
| vả chăng | 9 | từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ thuyết minh cho điều vừa nói đến là có cơ sở |
| xỉ vả | 3 | insult affront, revile |
| chuối vả | 0 | chuối quả giống chuối tiêu, nhưng to hơn nhiều |
| lời xỉ vả | 0 | (words of) insult |
| quạt vả | 0 | leaf shaped fan |
| sau một ngày lao động vất vả | 0 | after a hard day’s work |
| sỉ vả | 0 | to insult, dishonor |
Lookup completed in 180,411 µs.