bietviet

vả chăng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ thuyết minh cho điều vừa nói đến là có cơ sở tôi không làm, vả chăng có làm cũng vô ích
C như vả lại nơi đó rất đẹp, vả chăng khí hậu cũng tốt nữa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 211,108 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary