| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ thuyết minh cho điều vừa nói đến là có cơ sở | tôi không làm, vả chăng có làm cũng vô ích |
| C | như vả lại | nơi đó rất đẹp, vả chăng khí hậu cũng tốt nữa |
Lookup completed in 211,108 µs.