| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to question | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết | giải quyết dứt điểm vấn nạn dạy học thêm ~ vấn nạn tham nhũng |
Lookup completed in 169,346 µs.