bietviet

vấn nạn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to question
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết giải quyết dứt điểm vấn nạn dạy học thêm ~ vấn nạn tham nhũng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 169,346 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary