| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to trip, stumble to flounder, make (mistakes) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đụng mạnh chân vào một vật, do vô ý lúc đang đi | vấp phải viên gạch, suýt ngã |
| V | ngắc ngứ, không lưu loát, không trôi chảy | học lớp 3 rồi mà đọc vẫn còn vấp ~ mất bình tĩnh nên càng nói càng vấp |
| V | gặp phải trở ngại hoặc thất bại một cách bất ngờ | vấp phải ổ phục kích của địch |
| Compound words containing 'vấp' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vấp ngã | 28 | thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết |
| vấp váp | 3 | to make mistakes, flounder, blunder |
| va vấp | 0 | to meet with difficulty |
| vấp phải | 0 | to stumble, trip over |
Lookup completed in 165,299 µs.