bietviet

vấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to trip, stumble to flounder, make (mistakes)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đụng mạnh chân vào một vật, do vô ý lúc đang đi vấp phải viên gạch, suýt ngã
V ngắc ngứ, không lưu loát, không trôi chảy học lớp 3 rồi mà đọc vẫn còn vấp ~ mất bình tĩnh nên càng nói càng vấp
V gặp phải trở ngại hoặc thất bại một cách bất ngờ vấp phải ổ phục kích của địch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 152 occurrences · 9.08 per million #6,367 · Advanced

Lookup completed in 165,299 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary