| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make mistakes, flounder, blunder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trở ngại, thất bại vấp phải [nói khái quát] | gặp nhiều vấp váp trên đường đời |
| V | bị vấp, không lưu loát, trôi chảy [nói khái quát] | nói một hơi, không hề vấp váp |
| V | vấp phải trở ngại hoặc thất bại [nói khái quát] | mới bắt tay vào công việc, tránh sao khỏi vấp váp |
Lookup completed in 160,092 µs.