bietviet

vất vưởng

Vietnamese → English (VNEDICT)
uncertain, undecided, unstable
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi chiếc xe hỏng nằm vất vưởng ở góc nhà
A ở tình trạng đời sống không có gì bảo đảm, không ổn định, sống ngày nào biết ngày ấy sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 156,456 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary