| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| uncertain, undecided, unstable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi | chiếc xe hỏng nằm vất vưởng ở góc nhà |
| A | ở tình trạng đời sống không có gì bảo đảm, không ổn định, sống ngày nào biết ngày ấy | sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ |
Lookup completed in 156,456 µs.