vần
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| alphabet |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận chủ yếu của âm tiết trong tiếng Việt, không có phụ âm đầu và thanh điệu |
''lan'', ''tan'', ''tràn'' có cùng một vần ''an'' |
| N |
bộ phận cần và đủ để tạo thành âm tiết trong tiếng Việt, không có phụ âm đầu |
vần bằng ~ vần trắc ~ ''toán'', ''quán'' có cùng một vần ''oán'' |
| N |
tổ hợp các con chữ phụ âm với con chữ nguyên âm, ghép lại với nhau để viết các âm tiết trong tiếng Việt |
tập ghép vần ~ học đánh vần |
| N |
chữ cái đứng đầu của một từ, về mặt dùng làm căn cứ để xếp các từ trong một danh sách |
xếp tên theo vần ~ mục từ ''cá voi'' ở vần C |
| N |
hiện tượng có vần được lặp lại hoặc gần giống nhau giữa những âm tiết có vị trí nhất định trong câu [thường là câu thơ] để tạo nhịp điệu và tăng sức gợi cảm |
gieo vần ~ vần hơi ép |
| N |
câu thơ |
mấy vần thơ xuân |
| A |
[thơ, văn] có vần, nghe hay và dễ nhớ |
câu thơ không được vần lắm |
Lookup completed in 164,964 µs.