bietviet

vần

Vietnamese → English (VNEDICT)
alphabet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận chủ yếu của âm tiết trong tiếng Việt, không có phụ âm đầu và thanh điệu ''lan'', ''tan'', ''tràn'' có cùng một vần ''an''
N bộ phận cần và đủ để tạo thành âm tiết trong tiếng Việt, không có phụ âm đầu vần bằng ~ vần trắc ~ ''toán'', ''quán'' có cùng một vần ''oán''
N tổ hợp các con chữ phụ âm với con chữ nguyên âm, ghép lại với nhau để viết các âm tiết trong tiếng Việt tập ghép vần ~ học đánh vần
N chữ cái đứng đầu của một từ, về mặt dùng làm căn cứ để xếp các từ trong một danh sách xếp tên theo vần ~ mục từ ''cá voi'' ở vần C
N hiện tượng có vần được lặp lại hoặc gần giống nhau giữa những âm tiết có vị trí nhất định trong câu [thường là câu thơ] để tạo nhịp điệu và tăng sức gợi cảm gieo vần ~ vần hơi ép
N câu thơ mấy vần thơ xuân
A [thơ, văn] có vần, nghe hay và dễ nhớ câu thơ không được vần lắm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 111 occurrences · 6.63 per million #7,486 · Advanced

Lookup completed in 164,964 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary