| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) thus, like that, so; (2) united; (3) to act reluctantly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng tay, chân quấy hoặc vò, giẫm lung tung, làm cho bị bẩn, bị nhàu nát | bọn trẻ đang vầy nước ~ "Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?" (TKiều) |
| P | xem vậy | |
| Compound words containing 'vầy' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| như vầy | 7 | like this, thus, so, in this way |
| sum vầy | 3 | to gather, live together, meet, come together |
| vui vầy | 1 | happy reunion |
| vầy vò | 0 | dùng tay quấy hoặc vò đảo lung tung [nói khái quát] |
| vầy vậy | 0 | tạm được, không hoàn toàn như ý nhưng cũng không có gì phải phàn nàn |
Lookup completed in 229,764 µs.