| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| turbid, muddy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, làm cho không còn trong sạch nữa | dòng nước gợn bùn, vẩn đục ~ tâm hồn bị vẩn đục |
Lookup completed in 201,054 µs.