| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vague, unclear, undecided, wavering, aimless, idle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao | đi vẩn vơ ngoài đường ~ nghĩ ngợi vẩn vơ |
Lookup completed in 252,820 µs.