| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scab | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem vảy | |
| V | đưa tay hoặc vật cầm trong tay từ trên xuống bằng một động tác nhanh, mạnh, để làm cho chất lỏng đang bám vào văng đi hết | vẩy rau sống ~ vẩy nước rồi mới quét cho đỡ bụi |
| V | bắn súng ngắn bằng động tác rất nhanh | bọn chúng vẩy mấy phát súng liền một lúc |
| Compound words containing 'vẩy' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ve vẩy | 6 | to waggle |
| vung vẩy | 1 | đưa qua đưa lại liên tiếp một cách tự nhiên [thường nói về tay, chân] |
| chưa hề vẩy ra trước đây | 0 | to have never happened before |
| mái vẩy | 0 | mái che nhỏ, được làm thêm ra từ mái nhà chính |
| sẩy vẩy | 0 | (thông tục) Take a lot of hard work |
| vẩy nến | 0 | xem vảy nến |
Lookup completed in 162,409 µs.