| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to act freely, act on one’s own initiative | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hoạt động một cách tự do, tuỳ thích, không chịu một sự kiềm chế nào cả | vẫy vùng trong nước ~ "Giang hồ quen thú vẫy vùng, Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo." (TKiều) |
Lookup completed in 220,530 µs.