| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to use, make use of, apply, employ | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn | vận dụng những kiến thức đã học trong trường ~ ông đã vận dụng chiến lược này để xây dựng công ti |
Lookup completed in 156,408 µs.