bietviet

vận mệnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
fate, fortune, destiny
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cuộc sống nói chung, về mặt những điều hay dở, được mất đang đón chờ vận mệnh quốc gia ~ một dân tộc được làm chủ vận mệnh của mình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 83 occurrences · 4.96 per million #8,633 · Advanced

Lookup completed in 213,976 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary