| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fate, fortune, destiny | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cuộc sống nói chung, về mặt những điều hay dở, được mất đang đón chờ | vận mệnh quốc gia ~ một dân tộc được làm chủ vận mệnh của mình |
Lookup completed in 213,976 µs.