bietviet

vật vờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
faltering, irresolute
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lay động, ngả nghiêng một cách yếu ớt theo chiều gió, theo dòng nước những ngọn tre non vật vờ trước gió ~ những bóng người vật vờ trong đêm
A [cuộc sống] không ổn định, không chắc chắn, hoàn toàn tuỳ theo sự đưa đẩy của hoàn cảnh sống vật vờ ~ "Vật vờ trong áng phồn hoa, Ba mươi sáu động, ai là chủ nhân?" (BC)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 215,494 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary