| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| faltering, irresolute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lay động, ngả nghiêng một cách yếu ớt theo chiều gió, theo dòng nước | những ngọn tre non vật vờ trước gió ~ những bóng người vật vờ trong đêm |
| A | [cuộc sống] không ổn định, không chắc chắn, hoàn toàn tuỳ theo sự đưa đẩy của hoàn cảnh | sống vật vờ ~ "Vật vờ trong áng phồn hoa, Ba mươi sáu động, ai là chủ nhân?" (BC) |
Lookup completed in 215,494 µs.