| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deserted, desolate, absent, empty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có mặt, không xuất hiện ở một nơi nào đó như bình thường | mẹ vắng nhà ~ vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm (tng) |
| A | không hoặc ít có người qua lại, lui tới hoạt động | quãng đường vắng ~ chợ vắng ~ cửa hàng vắng khách |
| A | yên ắng, không hoặc rất ít có biểu hiện của hoạt động con người | đêm thanh, cảnh vắng |
| Compound words containing 'vắng' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vắng mặt | 240 | absent, away, in absentia |
| vắng bóng | 81 | to be gone, absent, without (someone) |
| hoang vắng | 44 | deserted, unfrequented |
| thiếu vắng | 44 | be missing |
| đi vắng | 31 | to be out, be not at home, be absent |
| vắng vẻ | 21 | quiet deserted |
| vắng lặng | 17 | deserted, solitary, silent, still |
| vắng người | 8 | empty (of people) |
| trống vắng | 6 | void |
| thanh vắng | 4 | quiet and deserted |
| xa vắng | 2 | xa xôi và vắng vẻ |
| vắng khách | 1 | without or empty of customers |
| vắng tanh | 1 | completely deserted |
| xử vắng mặt | 1 | to try in absentia, sentence or condemn by default |
| nhà tôi đi vắng | 0 | my husband (wife) is out |
| quạnh vắng | 0 | deserted, desolate |
| sự vắng lặng | 0 | solitude, silence |
| thưa vắng | 0 | vắng, ít hẳn đi so với trước |
| tạm vắng | 0 | tạm thời vắng mặt ở nơi đăng kí thường trú |
| văng vắng | 0 | như vắng [ng2; nhưng ý mức độ ít] |
| vắng bặt | 0 | be absent (without having any news) |
| vắng hoe | 0 | vắng, không thấy ai cả |
| vắng ngắt | 0 | completely deserted |
| vắng như chùa Bà Đanh | 0 | deserted, empty |
| vắng teo | 0 | rất vắng, tạo cảm giác buồn |
| vắng tin | 0 | not to receive any news (from) not to hear (from) |
| vắng tiếng | 0 | not to receive any news (from) |
Lookup completed in 197,024 µs.