bietviet

vắng

Vietnamese → English (VNEDICT)
deserted, desolate, absent, empty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có mặt, không xuất hiện ở một nơi nào đó như bình thường mẹ vắng nhà ~ vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm (tng)
A không hoặc ít có người qua lại, lui tới hoạt động quãng đường vắng ~ chợ vắng ~ cửa hàng vắng khách
A yên ắng, không hoặc rất ít có biểu hiện của hoạt động con người đêm thanh, cảnh vắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 47 occurrences · 2.81 per million #11,267 · Advanced

Lookup completed in 197,024 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary