| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| completely deserted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vắng đến mức như không có chút biểu hiện nào của hoạt động con người | chợ vắng tanh ~ mùa hè, sân trường vắng tanh |
Lookup completed in 205,764 µs.