bietviet

vắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to squeeze, crush
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đỉa nhỏ sống trên cạn ở rừng ẩm nhiệt đới
V bóp mạnh hoặc vặn xoắn bằng bàn tay để làm nước ở vật có chứa nước chảy ra hết vắt chanh ~ vắt quần áo cho kĩ ~ vắt cổ chày ra nước (tng)
V giữ cơm còn nóng trong lòng bàn tay hoặc trong miếng vải mềm rồi bóp nhuyễn cho chặt lại thành khối vắt cơm thành từng nắm
N lượng cơm, xôi được tạo thành nắm một vắt cơm ~ vắt xôi
V đặt hoặc nằm ngang qua một vật khác và để cho buông thõng xuống con đường vắt ngang sườn núi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 76 occurrences · 4.54 per million #9,026 · Advanced

Lookup completed in 186,855 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary