vắt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to squeeze, crush |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đỉa nhỏ sống trên cạn ở rừng ẩm nhiệt đới |
|
| V |
bóp mạnh hoặc vặn xoắn bằng bàn tay để làm nước ở vật có chứa nước chảy ra hết |
vắt chanh ~ vắt quần áo cho kĩ ~ vắt cổ chày ra nước (tng) |
| V |
giữ cơm còn nóng trong lòng bàn tay hoặc trong miếng vải mềm rồi bóp nhuyễn cho chặt lại thành khối |
vắt cơm thành từng nắm |
| N |
lượng cơm, xôi được tạo thành nắm |
một vắt cơm ~ vắt xôi |
| V |
đặt hoặc nằm ngang qua một vật khác và để cho buông thõng xuống |
con đường vắt ngang sườn núi |
Lookup completed in 186,855 µs.