| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| parti-colored, motley, streaked, speckled, flecked | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những vệt màu lượn song song trên lông một số loài thú | lông hổ màu vàng có vằn đen |
| V | [mắt] nổi lên những tia máu đỏ, trông có vẻ hung dữ | mắt nó vằn lên những tia giận dữ |
| Compound words containing 'vằn' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngựa vằn | 108 | zebra |
| vằn vện | 10 | striped, variegated |
| khô vằn | 0 | bệnh hại lúa do một loại nấm gây ra, làm lá bẹ có màu nâu bạc rồi thối, rụng |
| vằn thắn | 0 | won ton |
| vằn vèo | 0 | jostle hustle, squeeze, bully |
Lookup completed in 156,462 µs.