bietviet

vằng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nông cụ dùng để cắt lúa, giống như cái hái, nhưng lưỡi cắt lắp ở phía ngoài lưỡi vằng
V [trâu, bò] dùng đầu và sừng hất quặt ngang để đánh
V dùng sức hất mạnh người sang hai bên để thoát khỏi sự níu giữ bà ta vằng cái nón ra khỏi đầu chị ~ chị vằng tay anh ra
V như vặc hai chị em nó vằng nhau suốt ngày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 187,330 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary