| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nông cụ dùng để cắt lúa, giống như cái hái, nhưng lưỡi cắt lắp ở phía ngoài | lưỡi vằng |
| V | [trâu, bò] dùng đầu và sừng hất quặt ngang để đánh | |
| V | dùng sức hất mạnh người sang hai bên để thoát khỏi sự níu giữ | bà ta vằng cái nón ra khỏi đầu chị ~ chị vằng tay anh ra |
| V | như vặc | hai chị em nó vằng nhau suốt ngày |
| Compound words containing 'vằng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vùng vằng | 2 | to speak angrily, throw things around in anger |
| vằng vặc | 2 | (of moonlight) clear, bright |
| vùng và vùng vằng | 0 | như vùng vằng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
Lookup completed in 187,330 µs.