| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to resound faintly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [âm thanh] đưa lại từ xa | tiếng suối từ xa vẳng lại ~ "Vẳng nghe chim vịt kêu chiều, Bâng khuâng nhớ mẹ, chín chiều ruột đau." (Cdao) |
| Compound words containing 'vẳng' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| văng vẳng | 8 | to hear or be heard vaguely from a distance |
Lookup completed in 186,613 µs.