| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to screw, turn (on), twist, wind, switch on | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho chuyển động theo một chiều nào đó của vòng quay | vặn vòi nước ~ vặn nhỏ ngọn đèn xuống ~ vặn mình cho đỡ mỏi |
| V | xoắn hai đầu của những vật dài, mềm theo chiều ngược nhau cho chặt vào nhau, kết thành một vật nhất định | vặn thừng ~ nó đang vặn cái chổi |
| V | hỏi và bắt phải trả lời cho rõ vào điều biết là lúng túng, khó trả lời | bị cô giáo vặn ~ hỏi vặn |
| Compound words containing 'vặn' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vừa vặn | 26 | vừa khớp, vừa đúng |
| vặn hỏi | 5 | to grill, question |
| hỏi vặn | 3 | cross-examine, cross-question |
| vặn vẹo | 2 | to be difficult to please |
| vặn mình | 1 | to contort or twist one’s body, contort oneself |
| ốc vặn | 1 | helix |
| chìa vặn | 0 | dụng cụ dùng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, v.v. nói chung |
| căn vặn | 0 | to interrogate |
| uốn vặn | 0 | torsion |
| vặn chìa khóa | 0 | to turn a key (in a lock) |
| vặn chìa khóa một nấc nữa | 0 | to turn the key another click |
| vặn lớn | 0 | to turn up (volume) |
| vặn nhỏ | 0 | to turn down |
| vặn nhỏ nhạc | 0 | to turn down (the) music |
| vặn nắm cửa | 0 | to turn a doorknob |
Lookup completed in 204,358 µs.