bietviet

vặn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to screw, turn (on), twist, wind, switch on
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho chuyển động theo một chiều nào đó của vòng quay vặn vòi nước ~ vặn nhỏ ngọn đèn xuống ~ vặn mình cho đỡ mỏi
V xoắn hai đầu của những vật dài, mềm theo chiều ngược nhau cho chặt vào nhau, kết thành một vật nhất định vặn thừng ~ nó đang vặn cái chổi
V hỏi và bắt phải trả lời cho rõ vào điều biết là lúng túng, khó trả lời bị cô giáo vặn ~ hỏi vặn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 75 occurrences · 4.48 per million #9,090 · Advanced

Lookup completed in 204,358 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary