bietviet

vặn vẹo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be difficult to please
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau thân cây vặn vẹo theo chiều gió
V bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau vặn vẹo hai tay ~ nó vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay, mãi không nói nên lời
V hỏi vặn đi vặn lại hỏi vặn vẹo ~ hơi một tí là vặn vẹo
A không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau khúc gỗ vặn vẹo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 175,589 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary