| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be difficult to please | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau | thân cây vặn vẹo theo chiều gió |
| V | bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau | vặn vẹo hai tay ~ nó vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay, mãi không nói nên lời |
| V | hỏi vặn đi vặn lại | hỏi vặn vẹo ~ hơi một tí là vặn vẹo |
| A | không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau | khúc gỗ vặn vẹo |
Lookup completed in 175,589 µs.