bietviet

vặt

Vietnamese → English (VNEDICT)
miscellaneous, petty, trifling
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm và giật mạnh về một phía vặt lông gà ~ vặt từng nhúm cỏ
A không đáng kể, nhưng thường có, thường xảy ra chuyên đi ăn cắp vặt ~ chuyện vặt, không đáng kể ~ xin tiền tiêu vặt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 53 occurrences · 3.17 per million #10,689 · Advanced

Lookup completed in 198,537 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary