| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| miscellaneous, petty, trifling | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm và giật mạnh về một phía | vặt lông gà ~ vặt từng nhúm cỏ |
| A | không đáng kể, nhưng thường có, thường xảy ra | chuyên đi ăn cắp vặt ~ chuyện vặt, không đáng kể ~ xin tiền tiêu vặt |
| Compound words containing 'vặt' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dằn vặt | 34 | to trouble, bother, annoy |
| lặt vặt | 24 | sundry |
| vụn vặt | 9 | detail(ed), petty, trifling |
| ăn vặt | 6 | to snack, eat between meals |
| vặt vãnh | 4 | trivial, petty |
| sai vặt | 2 | to send someone off on a small errand |
| ranh vặt | 1 | cunning |
| thù vặt | 1 | rancorous, spiteful (person) |
| tin vặt | 1 | miscellaneous items of news |
| tài vặt | 1 | skill |
| bị dằn vặt | 0 | to be bothered, be troubled |
| bị dằn vặt vì | 0 | to be troubled by |
| chửi như vặt thịt | 0 | to scorch with insults |
| giằn vặt | 0 | to nag at, torment |
| lặt và lặt vặt | 0 | rất lặt vặt |
| mấy thằng đi ăn cướp vặt | 0 | petty thief |
| vặt đầu cá vá đầu tôm | 0 | stick a fish head on a shrimp, misapply, misuse |
Lookup completed in 198,537 µs.