bietviet

vẹn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A còn giữ được nguyên, không mất mát, không biến đổi chút nào giữ vẹn lời thề ~ vẹn đạo làm con
A đầy đủ, không thiếu sót chút nào vẹn cả đôi đường ~ "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 156,189 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary