| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | còn giữ được nguyên, không mất mát, không biến đổi chút nào | giữ vẹn lời thề ~ vẹn đạo làm con |
| A | đầy đủ, không thiếu sót chút nào | vẹn cả đôi đường ~ "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều) |
| Compound words containing 'vẹn' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nguyên vẹn | 196 | intact, unbroken, uninjured, whole, untouched, undamaged |
| trọn vẹn | 176 | complete, whole, entire, full, integral |
| toàn vẹn | 123 | integrity; unblemished, irreproachable, impeccable, infallible |
| vỏn vẹn | 53 | in all, only |
| vẹn toàn | 18 | complete, perfect |
| vẻn vẹn | 8 | only, just (a certain number) |
| vẹn tuyền | 1 | complete, full |
| gần như trọn vẹn | 0 | almost completely |
| thanh vẹn | 0 | pure, virtuous |
| vẹn nguyên | 0 | như nguyên vẹn |
| vẹn tròn | 0 | perfect, faultless finished, complete, full |
| vẹn vẽ | 0 | perfect |
Lookup completed in 156,189 µs.