| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | bị nghiêng, bị lệch hẳn về một bên, không thẳng, không cân như bình thường | bị vẹo cột sống ~ gió mạnh làm túp lều vẹo hẳn về một bên |
| Compound words containing 'vẹo' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xiêu vẹo | 7 | tottering, inclined, tilted, not straight |
| vặn vẹo | 2 | to be difficult to please |
| vẹo vọ | 0 | bị vẹo, lệch, mất cân đối |
Lookup completed in 195,814 µs.