bietviet

vẹt

Vietnamese → English (VNEDICT)
parrot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim thường có lông màu xanh biếc, mỏ quặp màu đỏ, có thể bắt chước tiếng người nói như vẹt (nói nhiều và trôi chảy, nhưng không hiểu gì)
N cây sống ở rừng nước mặn, thân có rễ mọc chống xuống bùn, lá dày và nhẵn, vỏ chát, dùng để nhuộm hoặc thuộc da
A bị mòn hẳn đi, thiếu hẳn đi một mảng giày vẹt gót
V gạt, đẩy sang hai bên họ vẹt đám người để lấy lối đi ~ vẹt đống cát sang bên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 173 occurrences · 10.34 per million #5,951 · Advanced

Lookup completed in 172,766 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary