vẹt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| parrot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chim thường có lông màu xanh biếc, mỏ quặp màu đỏ, có thể bắt chước tiếng người |
nói như vẹt (nói nhiều và trôi chảy, nhưng không hiểu gì) |
| N |
cây sống ở rừng nước mặn, thân có rễ mọc chống xuống bùn, lá dày và nhẵn, vỏ chát, dùng để nhuộm hoặc thuộc da |
|
| A |
bị mòn hẳn đi, thiếu hẳn đi một mảng |
giày vẹt gót |
| V |
gạt, đẩy sang hai bên |
họ vẹt đám người để lấy lối đi ~ vẹt đống cát sang bên |
Lookup completed in 172,766 µs.