| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| only, just (a certain number) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có số lượng chỉ chừng ấy thôi [hàm ý là quá ít ỏi] | bức thư vẻn vẹn có mấy chữ ~ hành lí chỉ vẻn vẹn có một chiếc va li |
Lookup completed in 166,030 µs.