| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bày ra, đặt ra làm cho thêm phiền phức, thêm rối rắm | vẽ vời làm gì cho tốn kém ~ "Trách ai sao khéo vẽ vời, Trách ai khéo đặt những lời bướm ong." (Cdao) |
| V | vẽ [nói khái quát] | cũng biết vẽ vời đôi chút |
| V | tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có | thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật ~ tính thích vẽ vời, phô trương |
Lookup completed in 199,425 µs.