bietviet

vẽ vời

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bày ra, đặt ra làm cho thêm phiền phức, thêm rối rắm vẽ vời làm gì cho tốn kém ~ "Trách ai sao khéo vẽ vời, Trách ai khéo đặt những lời bướm ong." (Cdao)
V vẽ [nói khái quát] cũng biết vẽ vời đôi chút
V tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật ~ tính thích vẽ vời, phô trương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 199,425 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary