bietviet

vế

Vietnamese → English (VNEDICT)
thigh; member; influence; position
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bắp đùi quần xắn tới vế
N một trong những phần có cấu trúc giống nhau, có quan hệ với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh ra một vế câu đối ~ hai vế câu được nối bởi một liên từ
N toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn chuyển vế phải đổi dấu ~ biến đổi cả hai vế của phương trình
N địa vị, thế lực của một người trong xã hội người ngang vế ~ chịu lép vế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 81 occurrences · 4.84 per million #8,747 · Advanced

Lookup completed in 162,020 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary