vế
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| thigh; member; influence; position |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bắp đùi |
quần xắn tới vế |
| N |
một trong những phần có cấu trúc giống nhau, có quan hệ với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh |
ra một vế câu đối ~ hai vế câu được nối bởi một liên từ |
| N |
toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn |
chuyển vế phải đổi dấu ~ biến đổi cả hai vế của phương trình |
| N |
địa vị, thế lực của một người trong xã hội |
người ngang vế ~ chịu lép vế |
Lookup completed in 162,020 µs.