bietviet

vỉa

Vietnamese → English (VNEDICT)
border, side, edge, rim, seam
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lớp khoáng sản hay đất đá nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên vỉa than ~ vỉa quặng
N phần chạy dọc theo rìa hoặc xung quanh một bề mặt, thường được xây lát để giữ cho chắc mặt nền được bó vỉa bằng đá ong
N câu mở trước khi vào điệu chính trong chèo hát vỉa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 189,315 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary