| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| border, side, edge, rim, seam | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lớp khoáng sản hay đất đá nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên | vỉa than ~ vỉa quặng |
| N | phần chạy dọc theo rìa hoặc xung quanh một bề mặt, thường được xây lát để giữ cho chắc | mặt nền được bó vỉa bằng đá ong |
| N | câu mở trước khi vào điệu chính trong chèo | hát vỉa |
| Compound words containing 'vỉa' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vỉa hè | 81 | sidewalk, street side |
Lookup completed in 189,315 µs.