| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| that makes, the total cost is | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói | ba người, mỗi người năm chục, vị chi là trăm rưỡi |
Lookup completed in 174,094 µs.