bietviet

vị ngữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
predicative
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ xác định thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 169,008 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary