| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) rod, switch; (2) to gush forth, squirt out, soar, leap forward, spurt out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chất lỏng] phun ra thành dòng mạnh và đột ngột | trúng đạn, máu vọt ra ~ nước vọt lên từ dưới đất |
| V | thay đổi tốc độ đột ngột và rất nhanh | chạy vọt lên trước ~ tăng ga cho xe vọt lên |
| V | buột [miệng] | vọt miệng nói ra |
| A | tăng lên đột ngột và rất nhanh | giá cả tăng vọt ~ mới có một năm mà con bé đã cao vọt |
| Compound words containing 'vọt' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tăng vọt | 75 | to rise, increase |
| nhảy vọt | 31 | to leap (up) |
| bước nhảy vọt | 14 | Bound, leap |
| roi vọt | 4 | cane, rod (used as an instrument for punishing children); whipping |
| vọt tiến | 4 | to leap toward |
| vàng vọt | 3 | yellow |
| cần vọt | 2 | cần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặng làm cho đầu ngọn nhẹ hơn để có thể nâng lên cao một cách dễ dàng, dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên |
| đòn vọt | 1 | whipping, caning |
| giá dầu hỏa đã nhảy vọt | 0 | the price of oil jumped up |
| nhẩy vọt | 0 | xem nhảy vọt |
| tiến những bước nhảy vọt | 0 | to make great advances |
| tăng vọt lên | 0 | to rise, increase |
| vòn vọt | 0 | rất nhanh và liên tiếp, gây cảm giác không gì cản lại được |
| vọt miệng | 0 | to utter words, speak up |
Lookup completed in 169,495 µs.