bietviet

vố

Vietnamese → English (VNEDICT)
trick
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ giống như cái vồ hoặc cái búa nhỏ, quản tượng dùng để dạy và điều khiển voi
N lần bị đòn đau hay bị vấp vào một việc không hay, khiến cho phải nhớ mãi choảng cho một vố ~ bị lừa một vố đau điếng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 229,215 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary