bietviet

vốc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng cách khum ngửa lòng hai bàn tay và ghép sát lại tôi vốc một nắm gạo ~ anh vốc nước lên rửa mặt
N lượng chứa trong lòng bàn tay khi vốc một vốc muối ~ con gà to bằng vốc tay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 191,062 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary