| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng cách khum ngửa lòng hai bàn tay và ghép sát lại | tôi vốc một nắm gạo ~ anh vốc nước lên rửa mặt |
| N | lượng chứa trong lòng bàn tay khi vốc | một vốc muối ~ con gà to bằng vốc tay |
Lookup completed in 191,062 µs.