vồ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to grab, seize, spring upon, pounce |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập |
vồ đập đất |
| V |
lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ |
mèo vồ chuột ~ hổ vồ mồi |
| V |
lao người tới ôm chặt lấy |
đứa trẻ vồ lấy mẹ |
| V |
nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã |
anh ta vồ tập giấy bạc trên tay tôi ~ nó vồ lấy cơ hội |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cầu vồng |
the rainbow |
perhaps borrowed |
虹 hung4 (Cantonese) | 虹, hóng(Chinese) |
Lookup completed in 153,441 µs.