bietviet

vồ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to grab, seize, spring upon, pounce
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập vồ đập đất
V lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ mèo vồ chuột ~ hổ vồ mồi
V lao người tới ôm chặt lấy đứa trẻ vồ lấy mẹ
V nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã anh ta vồ tập giấy bạc trên tay tôi ~ nó vồ lấy cơ hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 81 occurrences · 4.84 per million #8,747 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cầu vồng the rainbow perhaps borrowed 虹 hung4 (Cantonese) | 虹, hóng(Chinese)

Lookup completed in 153,441 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary