| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to welcome warmly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra có thái độ niềm nở, ân cần khi gặp gỡ | vồ vập hỏi han ~ "Cậu có gặp hắn thì chào qua loa thôi, chẳng việc gì mà phải vồ vập." (Khái Hưng; 2) |
Lookup completed in 202,496 µs.