| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cong lên như hình cung | sóng cuốn vồng lên |
| N | luống đất đắp cao, hình khum khum | vồng khoai |
| V | lớn vượt hẳn lên một cách nhanh chóng | cây chuối vồng lên trông thấy ~ em bé lớn vồng lên |
| N | ngồng | vồng cải |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cầu vồng | the rainbow | perhaps borrowed | 虹 hung4 (Cantonese) | 虹, hóng(Chinese) |
| Compound words containing 'vồng' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cầu vồng | 95 | rainbow |
Lookup completed in 190,966 µs.