bietviet

vỗ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to clap, pat, slap
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đập bàn tay lên bề mặt ông vỗ đùi cười ha hả ~ nó vỗ vào vai bạn một cái ~ anh vỗ tay lên mặt trống
V đập liên tiếp vào một vật khác và làm phát ra tiếng con chim vỗ cánh ~ sóng vỗ bờ
V làm cho ướt, dính một lớp mỏng bằng động tác vỗ nhẹ nhiều lần lên bề mặt vỗ nước lên khuôn mặt ngái ngủ ~ vỗ nước lên mặt phản
V [làm việc gì] tác động thẳng vào đối phương một cách mạnh mẽ, quyết liệt đánh vỗ vào lưng địch ~ nói vỗ ngay vào mặt
V phủi tay hết sức trắng trợn, coi như không có điều ràng buộc nào đó đối với mình nữa chị ta vỗ nợ của tôi ~ nó vỗ lời cam kết
V cho ăn dồn nhiều thức ăn hoặc chăm bón đặc biệt trong thời gian ngắn để cho chóng béo, chóng phát triển vỗ cho lợn chóng lớn ~ bón vỗ cho lúa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 53 occurrences · 3.17 per million #10,689 · Advanced

Lookup completed in 269,722 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary