vỗ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to clap, pat, slap |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đập bàn tay lên bề mặt |
ông vỗ đùi cười ha hả ~ nó vỗ vào vai bạn một cái ~ anh vỗ tay lên mặt trống |
| V |
đập liên tiếp vào một vật khác và làm phát ra tiếng |
con chim vỗ cánh ~ sóng vỗ bờ |
| V |
làm cho ướt, dính một lớp mỏng bằng động tác vỗ nhẹ nhiều lần lên bề mặt |
vỗ nước lên khuôn mặt ngái ngủ ~ vỗ nước lên mặt phản |
| V |
[làm việc gì] tác động thẳng vào đối phương một cách mạnh mẽ, quyết liệt |
đánh vỗ vào lưng địch ~ nói vỗ ngay vào mặt |
| V |
phủi tay hết sức trắng trợn, coi như không có điều ràng buộc nào đó đối với mình nữa |
chị ta vỗ nợ của tôi ~ nó vỗ lời cam kết |
| V |
cho ăn dồn nhiều thức ăn hoặc chăm bón đặc biệt trong thời gian ngắn để cho chóng béo, chóng phát triển |
vỗ cho lợn chóng lớn ~ bón vỗ cho lúa |
Lookup completed in 269,722 µs.