| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to clap one’s hands, applaud | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đập hai lòng bàn tay vào nhau cho phát ra thành tiếng [thường liên tiếp, để tỏ ý hoan nghênh, tán thành] | vỗ tay đôm đốp ~ vỗ tay tán thưởng |
Lookup completed in 196,385 µs.