bietviet

vỗ về

Vietnamese → English (VNEDICT)
to comfort, console
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vỗ nhẹ vào người, để tỏ tình cảm âu yếm, nâng niu người mẹ vỗ về đứa con
V làm yên lòng, làm dịu đi những nỗi buồn phiền hay bất bình, bằng những lời lẽ khuyên nhủ dịu dàng vỗ về dân chúng ~ nó vỗ về an ủi tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 66 occurrences · 3.94 per million #9,649 · Advanced

Lookup completed in 201,042 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary