| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to comfort, console | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vỗ nhẹ vào người, để tỏ tình cảm âu yếm, nâng niu | người mẹ vỗ về đứa con |
| V | làm yên lòng, làm dịu đi những nỗi buồn phiền hay bất bình, bằng những lời lẽ khuyên nhủ dịu dàng | vỗ về dân chúng ~ nó vỗ về an ủi tôi |
Lookup completed in 201,042 µs.