| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to act or be done in a hurry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra rất vội [nói khái quát] | bước chân vội vàng ~ "Những mừng được chốn an thân, Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa." (TKiều) |
Lookup completed in 187,046 µs.