| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hastily, hurriedly, (in a) hurry; to rush, hasten | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra rất vội, muốn tranh thủ thời gian đến mức tối đa để cho kịp | được tin, vội vã đi ngay ~ ăn vội vã mấy miếng cơm ~ bước chân vội vã |
| A | tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc | một quyết định hơi vội vã ~ chưa kịp suy nghĩ đã vội vã làm ngay |
Lookup completed in 154,742 µs.