| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to seize, snatch, grab; (2) sock | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bít tất | |
| V | nắm lấy cái gì đó ở tầm tay lên một cách rất nhanh | nó vớ cái mũ rồi đi ~ vớ lấy cái gậy, vụt lại |
| V | có được một cách không ngờ | nó vớ được món hời |
| Compound words containing 'vớ' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vớ vẩn | 7 | foolish, nonsensical, silly |
| chuyện vớ vẩn | 0 | silly thing, foolish thing |
| mèo mù vớ cá rán | 0 | the devil looks after his own |
| vớ bẫm | 0 | vớ được món lợi béo bở |
| vớ bở | 0 | kiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ |
| vớ vẫn | 0 | foolish, stupid |
Lookup completed in 185,854 µs.